Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2000
Tháng 7/2000 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 30/5 Canh Thìn đến 1/7 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2000
Tháng 5, 6, 7 âm lịch · năm Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 130/5Mộc | 21/6Mộc |
| 32Thủy | 43Thủy | 54Kim | 65Kim | 76Hỏa | 87Hỏa | 98Mộc |
| 109Mộc | 1110Thổ | 1211Thổ | 1312Kim | 1413Kim | 1514Hỏa | 1615Hỏa |
| 1716Thủy | 1817Thủy | 1918Thổ | 2019Thổ | 2120Kim | 2221Kim | 2322Mộc |
| 2423Mộc | 2524Thủy | 2625Thủy | 2726Thổ | 2827Thổ | 2928Hỏa | 3029Hỏa |
| 311/7Mộc | 12/7 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2000 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 30/5 Canh Thìn đến 1/7 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 2/7, 31/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 16/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (23/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →