Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2001
Tháng 7/2001 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/5 Tân Tỵ đến 11/6 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2001
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 111/5Kim |
| 212Hỏa | 313Hỏa | 414Mộc | 515Mộc | 616Thổ | 717Thổ | 818Kim |
| 919Kim | 1020Hỏa | 1121Hỏa | 1222Thủy | 1323Thủy | 1424Thổ | 1525Thổ |
| 1626Kim | 1727Kim | 1828Mộc | 1929Mộc | 2030Thủy | 211/6Thủy | 222Thổ |
| 233Thổ | 244Hỏa | 255Hỏa | 266Mộc | 277Mộc | 288Thủy | 299Thủy |
| 3010Kim | 3111Kim | 112/6 | 213 | 314 | 415 | 516 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/5 Tân Tỵ đến 11/6 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →