Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2002
Tháng 7/2002 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 21/5 Nhâm Ngọ đến 22/6 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2002
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121/5Thổ | 222Thổ | 323Kim | 424Kim | 525Hỏa | 626Hỏa | 727Thủy |
| 828Thủy | 929Thổ | 101/6Thổ | 112Kim | 123Kim | 134Mộc | 145Mộc |
| 156Thủy | 167Thủy | 178Thổ | 189Thổ | 1910Hỏa | 2011Hỏa | 2112Mộc |
| 2213Mộc | 2314Thủy | 2415Thủy | 2516Kim | 2617Kim | 2718Hỏa | 2819Hỏa |
| 2920Mộc | 3021Mộc | 3122Thổ | 123/6 | 224 | 325 | 426 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2002 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/5 Nhâm Ngọ đến 22/6 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →