Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2041
Tháng 7/2041 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/6 Tân Dậu đến 4/7 Tân Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2041
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Tân Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/6Kim | 25Hỏa | 36Hỏa | 47Mộc | 58Mộc | 69Thổ | 710Thổ |
| 811Kim | 912Kim | 1013Hỏa | 1114Hỏa | 1215Thủy | 1316Thủy | 1417Thổ |
| 1518Thổ | 1619Kim | 1720Kim | 1821Mộc | 1922Mộc | 2023Thủy | 2124Thủy |
| 2225Thổ | 2326Thổ | 2427Hỏa | 2528Hỏa | 2629Mộc | 2730Mộc | 281/7Thủy |
| 292Thủy | 303Kim | 314Kim | 15/7 | 26 | 37 | 48 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2041 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/6 Tân Dậu đến 4/7 Tân Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (7/7), Đại thử (23/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →