Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 8, 1909
Tháng 8/1909 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 16/6 Kỷ Dậu đến 16/7 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8, 1909
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115 | 116/6Thủy |
| 217Kim | 318Kim | 419Hỏa | 520Hỏa | 621Mộc | 722Mộc | 823Thổ |
| 924Thổ | 1025Kim | 1126Kim | 1227Hỏa | 1328Hỏa | 1429Thủy | 1530Thủy |
| 161/7Thổ | 172Thổ | 183Kim | 194Kim | 205Mộc | 216Mộc | 227Thủy |
| 238Thủy | 249Thổ | 2510Thổ | 2611Hỏa | 2712Hỏa | 2813Mộc | 2914Mộc |
| 3015Thủy | 3116Thủy | 117/7 | 218 | 319 | 420 | 521 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 8/1909 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/6 Kỷ Dậu đến 16/7 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/8
- Rằm (15 âm lịch)
- 30/8
- Tiết khí mới
- Lập thu (9/8), Xử thử (25/8)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Lễ Vu Lan (30/8)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →