Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 8, 1944
Tháng 8/1944 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 13/6 Giáp Thân đến 13/7 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8, 1944
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3112 | 113/6Hỏa | 214Mộc | 315Mộc | 416Thổ | 517Thổ | 618Kim |
| 719Kim | 820Hỏa | 921Hỏa | 1022Thủy | 1123Thủy | 1224Thổ | 1325Thổ |
| 1426Kim | 1527Kim | 1628Mộc | 1729Mộc | 1830Thủy | 191/7Thủy | 202Thổ |
| 213Thổ | 224Hỏa | 235Hỏa | 246Mộc | 257Mộc | 268Thủy | 279Thủy |
| 2810Kim | 2911Kim | 3012Hỏa | 3113Hỏa | 114/7 | 215 | 316 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 8/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/6 Giáp Thân đến 13/7 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/8
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/8
- Tiết khí mới
- Lập thu (8/8), Xử thử (24/8)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →