Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1939
Tháng 9/1939 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 18/7 Kỷ Mão đến 18/8 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1939
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2814 | 2915 | 3016 | 3117 | 118/7Thổ | 219Kim | 320Kim |
| 421Hỏa | 522Hỏa | 623Thủy | 724Thủy | 825Thổ | 926Thổ | 1027Kim |
| 1128Kim | 1229Mộc | 131/8Mộc | 142Thủy | 153Thủy | 164Thổ | 175Thổ |
| 186Hỏa | 197Hỏa | 208Mộc | 219Mộc | 2210Thủy | 2311Thủy | 2412Kim |
| 2513Kim | 2614Hỏa | 2715Hỏa | 2816Mộc | 2917Mộc | 3018Thổ | 119/8 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1939 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/7 Kỷ Mão đến 18/8 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (27/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →