Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1946
Tháng 9/1946 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 6/8 Bính Tuất đến 6/9 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1946
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2630 | 271/8 | 282 | 293 | 304 | 315 | 16/8Thổ |
| 27Thổ | 38Kim | 49Kim | 510Mộc | 611Mộc | 712Thủy | 813Thủy |
| 914Thổ | 1015Thổ | 1116Hỏa | 1217Hỏa | 1318Mộc | 1419Mộc | 1520Thủy |
| 1621Thủy | 1722Kim | 1823Kim | 1924Hỏa | 2025Hỏa | 2126Mộc | 2227Mộc |
| 2328Thổ | 2429Thổ | 251/9Kim | 262Kim | 273Hỏa | 284Hỏa | 295Thủy |
| 306Thủy | 17/9 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1946 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/8 Bính Tuất đến 6/9 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (10/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →