Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1946
Tháng 10/1946 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/9 Bính Tuất đến 7/10 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1946
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 306 | 17/9Thổ | 28Thổ | 39Kim | 410Kim | 511Mộc | 612Mộc |
| 713Thủy | 814Thủy | 915Thổ | 1016Thổ | 1117Hỏa | 1218Hỏa | 1319Mộc |
| 1420Mộc | 1521Thủy | 1622Thủy | 1723Kim | 1824Kim | 1925Hỏa | 2026Hỏa |
| 2127Mộc | 2228Mộc | 2329Thổ | 2430Thổ | 251/10Kim | 262Kim | 273Hỏa |
| 284Hỏa | 295Thủy | 306Thủy | 317Thổ | 18/10 | 29 | 310 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1946 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/9 Bính Tuất đến 7/10 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (10/10), Sương giáng (25/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →