Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1958
Tháng 9/1958 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 18/7 Mậu Tuất đến 18/8 Mậu Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1958
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Mậu Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118/7Kim | 219Mộc | 320Mộc | 421Thủy | 522Thủy | 623Thổ | 724Thổ |
| 825Hỏa | 926Hỏa | 1027Mộc | 1128Mộc | 1229Thủy | 131/8Thủy | 142Kim |
| 153Kim | 164Hỏa | 175Hỏa | 186Mộc | 197Mộc | 208Thổ | 219Thổ |
| 2210Kim | 2311Kim | 2412Hỏa | 2513Hỏa | 2614Thủy | 2715Thủy | 2816Thổ |
| 2917Thổ | 3018Kim | 119/8 | 220 | 321 | 422 | 523 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1958 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/7 Mậu Tuất đến 18/8 Mậu Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (27/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →