Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1977
Tháng 9/1977 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 18/7 Đinh Tỵ đến 18/8 Đinh Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1977
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Đinh Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2915 | 3016 | 3117 | 118/7Mộc | 219Thủy | 320Thủy | 421Kim |
| 522Kim | 623Hỏa | 724Hỏa | 825Mộc | 926Mộc | 1027Thổ | 1128Thổ |
| 1229Kim | 131/8Kim | 142Hỏa | 153Hỏa | 164Thủy | 175Thủy | 186Thổ |
| 197Thổ | 208Kim | 219Kim | 2210Mộc | 2311Mộc | 2412Thủy | 2513Thủy |
| 2614Thổ | 2715Thổ | 2816Hỏa | 2917Hỏa | 3018Mộc | 119/8 | 220 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1977 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/7 Đinh Tỵ đến 18/8 Đinh Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (27/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →