Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1981
Tháng 9/1981 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/8 Tân Dậu đến 3/9 Tân Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1981
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Tân Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 313 | 14/8Mộc | 25Mộc | 36Thủy | 47Thủy | 58Thổ | 69Thổ |
| 710Hỏa | 811Hỏa | 912Mộc | 1013Mộc | 1114Thủy | 1215Thủy | 1316Kim |
| 1417Kim | 1518Hỏa | 1619Hỏa | 1720Mộc | 1821Mộc | 1922Thổ | 2023Thổ |
| 2124Kim | 2225Kim | 2326Hỏa | 2427Hỏa | 2528Thủy | 2629Thủy | 2730Thổ |
| 281/9Thổ | 292Kim | 303Kim | 14/9 | 25 | 36 | 47 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1981 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/8 Tân Dậu đến 3/9 Tân Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (12/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →