Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2000
Tháng 9/2000 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/8 Canh Thìn đến 3/9 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2000
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2829 | 291/8 | 302 | 313 | 14/8Thủy | 25Thủy | 36Kim |
| 47Kim | 58Hỏa | 69Hỏa | 710Mộc | 811Mộc | 912Thổ | 1013Thổ |
| 1114Kim | 1215Kim | 1316Hỏa | 1417Hỏa | 1518Thủy | 1619Thủy | 1720Thổ |
| 1821Thổ | 1922Kim | 2023Kim | 2124Mộc | 2225Mộc | 2326Thủy | 2427Thủy |
| 2528Thổ | 2629Thổ | 2730Hỏa | 281/9Hỏa | 292Mộc | 303Mộc | 14/9 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2000 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/8 Canh Thìn đến 3/9 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (12/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →