Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 2000
Tháng 10/2000 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/9 Canh Thìn đến 5/10 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 2000
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2528 | 2629 | 2730 | 281/9 | 292 | 303 | 14/9Thủy |
| 25Thủy | 36Kim | 47Kim | 58Hỏa | 69Hỏa | 710Mộc | 811Mộc |
| 912Thổ | 1013Thổ | 1114Kim | 1215Kim | 1316Hỏa | 1417Hỏa | 1518Thủy |
| 1619Thủy | 1720Thổ | 1821Thổ | 1922Kim | 2023Kim | 2124Mộc | 2225Mộc |
| 2326Thủy | 2427Thủy | 2528Thổ | 2629Thổ | 271/10Hỏa | 282Hỏa | 293Mộc |
| 304Mộc | 315Thủy | 16/10 | 27 | 38 | 49 | 510 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/2000 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/9 Canh Thìn đến 5/10 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →