Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2001
Tháng 9/2001 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 14/7 Tân Tỵ đến 14/8 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2001
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 | 114/7Hỏa | 215Mộc |
| 316Mộc | 417Thổ | 518Thổ | 619Kim | 720Kim | 821Hỏa | 922Hỏa |
| 1023Thủy | 1124Thủy | 1225Thổ | 1326Thổ | 1427Kim | 1528Kim | 1629Mộc |
| 171/8Mộc | 182Thủy | 193Thủy | 204Thổ | 215Thổ | 226Hỏa | 237Hỏa |
| 248Mộc | 259Mộc | 2610Thủy | 2711Thủy | 2812Kim | 2913Kim | 3014Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/7 Tân Tỵ đến 14/8 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Lễ Vu Lan (2/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →