Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2004
Tháng 9/2004 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 17/7 Giáp Thân đến 17/8 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2004
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3015 | 3116 | 117/7Mộc | 218Thủy | 319Thủy | 420Thổ | 521Thổ |
| 622Hỏa | 723Hỏa | 824Mộc | 925Mộc | 1026Thủy | 1127Thủy | 1228Kim |
| 1329Kim | 141/8Hỏa | 152Hỏa | 163Mộc | 174Mộc | 185Thổ | 196Thổ |
| 207Kim | 218Kim | 229Hỏa | 2310Hỏa | 2411Thủy | 2512Thủy | 2613Thổ |
| 2714Thổ | 2815Kim | 2916Kim | 3017Mộc | 118/8 | 219 | 320 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2004 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/7 Giáp Thân đến 17/8 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (23/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (28/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →