Lịch âm ngày 11/9/2004

Thứ bảy, ngày 11/9/2004 là ngày 27/7/2004 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân; hoàng đạo (Bảo Quang), trực Thành.

Tháng 9 · 2004Năm Giáp Thân

11

Thứ bảy

27
Âm lịch

Tháng 7 thiếu

Giáp Thân

Ngày Quý Tỵ

Tháng Nhâm Thân

Tiết Bạch lộ

Ngày hoàng đạo · thần Bảo QuangTrực Thành · Nạp âm Trường Lưu Thủy

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Ngọ11–13
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậnăn hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, thu tiền, nhập hàng
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, nhập trạch, xuất hành

Ngày 11/9 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Thu tiền, nhập hàng
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Nhập trạch, Xuất hành

Ngày 11/9/2004 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Bảo Quang; trong nhị thập bát tú, sao Liễu Thổ Chương là sao xấu. Trực Thành là trực thứ 9, mang nghĩa thành tựu; lịch ghi hợp cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, xuất hành, chuyển nhà, nhập học và chữa bệnh.

Ngày 27 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu hoặc Đinh Tỵ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Quý Tỵ: Không kiện tụng; lý mình yếu, đối phương mạnh. Không đi xa; tiền của thất lạc.

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Tây Bắc
Ngày xuất hành
Kim Dương · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Quý Tỵ
Tháng can chi
Nhâm Thân
Năm âm lịch
Giáp Thân
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Bạch lộ
Ngũ hành nạp âm
Trường Lưu Thủy · Thủy
Ngày kỵ
Ngày 27 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Tam Nương là gì?
Can và chi ngày
Can Quý (Thủy) khắc chi Tỵ (Hỏa): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Tỵ lục hợp Thân; tam hợp Dậu và Sửu (hợp Kim); xung Hợi; hình Dần và Thân; hại Dần; phá Thân.
Thần ngày
Bảo Quang (lịch Việt còn gọi Kim Đường) · Hoàng đạo
Trực
Thành
Nhị thập bát tú
Liễu Thổ Chương

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Bạch Hổ
  • Sửu 01–03Ngọc ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Lao
  • Mão 05–07Huyền Vũ
  • Thìn 07–09Tư MệnhTốt
  • Tỵ 09–11Câu Trần
  • Ngọ 11–13Thanh LongTốt
  • Mùi 13–15Minh ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Hình
  • Dậu 17–19Chu Tước
  • Tuất 19–21Kim QuỹTốt
  • Hợi 21–23Bảo QuangTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)10 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc ăn hỏi. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp thu tiền, nhập hàng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chuyển nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc nhập học. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Khai trương, Ký kết, giao dịch, Thu tiền, nhập hàng, Trồng cây, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Động thổ; kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập trạch, Chuyển nhà, An táng.

Nhị thập bát túSao Liễu

Sao Liễu Thổ Chương (Thổ, Chương).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)8 tốt · 2 xấu

Sao tốt Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ

Sao xấu Trùng Nhật, Chu Tước

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp7 tốt · 8 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Địa Tài. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Ngũ Phú. Hợp: Mọi việc.
  • U Vi Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý). Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Lục Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Kim Đường (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Tiểu Hồng Sa. Kiêng: Mọi việc.
  • Kiếp Sát. Kiêng: Xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
  • Địa Phá. Kiêng: Xây dựng.
  • Thần Cách. Kiêng: Cúng tế.
  • Hà Khôi (Câu Giảo). Kiêng: Khởi công xây nhà; nói chung xấu mọi việc.
  • Lôi Công. Kiêng: Xây dựng nhà cửa.
  • Thổ Cấm. Kiêng: Xây dựng, an táng.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Nam · Tài thần Tây Bắc

Hỷ thần

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyẤt Hợi, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu, Đinh Tỵ

Xung với ngày

Xung với tháng

Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhKim Dương (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Lưu Niên
  • Sửu 01–03Xích Khẩu
  • Dần 03–05Tiểu CátTốt
  • Mão 05–07Tuyệt Lộ
  • Thìn 07–09Đại AnTốt
  • Tỵ 09–11Tốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13Lưu Niên
  • Mùi 13–15Xích Khẩu
  • Thân 15–17Tiểu CátTốt
  • Dậu 17–19Tuyệt Lộ
  • Tuất 19–21Đại AnTốt
  • Hợi 21–23Tốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông kiện tụng; Không đi xa

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường: Không kiện tụng; lý mình yếu, đối phương mạnh.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng: Không đi xa; tiền của thất lạc.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm phòng sàng, phòng nội Bắc

Theo ngày

Chiêm phòng sàng, phòng nội Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnĐầu gối

Ngày 27 âm lịch: Đầu gối (膝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:43, lặn 18:03
Hà Nội
Mọc 05:43 · lặn 18:03
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:43 · lặn 17:56
Tiết Bạch lộ
Bắt đầu khoảng 13:55 ngày 7/9/2004
Tiết kế tiếp
Thu phân: khoảng 23:19 ngày 22/9/2004

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2004

Ngày 11/9/2004 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 27 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 3 ngày, mùng 1 rơi vào 14/9/2004.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 17 ngày, Rằm rơi vào 28/9/2004.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.