Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2074
Tháng 9/2074 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 11/7 Giáp Ngọ đến 10/8 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2074
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 | 111/7Mộc | 212Mộc |
| 313Thủy | 414Thủy | 515Kim | 616Kim | 717Hỏa | 818Hỏa | 919Mộc |
| 1020Mộc | 1121Thổ | 1222Thổ | 1323Kim | 1424Kim | 1525Hỏa | 1626Hỏa |
| 1727Thủy | 1828Thủy | 1929Thổ | 2030Thổ | 211/8Kim | 222Kim | 233Mộc |
| 244Mộc | 255Thủy | 266Thủy | 277Thổ | 288Thổ | 299Hỏa | 3010Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2074 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/7 Giáp Ngọ đến 10/8 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (23/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Lễ Vu Lan (5/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →