Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2095
Tháng 9/2095 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 3/8 Ất Mão đến 3/9 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2095
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2930 | 301/8 | 312 | 13/8Kim | 24Kim | 35Mộc | 46Mộc |
| 57Thủy | 68Thủy | 79Thổ | 810Thổ | 911Hỏa | 1012Hỏa | 1113Mộc |
| 1214Mộc | 1315Thủy | 1416Thủy | 1517Kim | 1618Kim | 1719Hỏa | 1820Hỏa |
| 1921Mộc | 2022Mộc | 2123Thổ | 2224Thổ | 2325Kim | 2426Kim | 2527Hỏa |
| 2628Hỏa | 2729Thủy | 281/9Thủy | 292Thổ | 303Thổ | 14/9 | 25 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2095 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/8 Ất Mão đến 3/9 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (23/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (13/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →