Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1913
Tháng 10/1913 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/9 Quý Sửu đến 3/10 Quý Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1913
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Quý Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2929 | 301/9 | 12/9Thủy | 23Thổ | 34Thổ | 45Hỏa | 56Hỏa |
| 67Mộc | 78Mộc | 89Thủy | 910Thủy | 1011Kim | 1112Kim | 1213Hỏa |
| 1314Hỏa | 1415Mộc | 1516Mộc | 1617Thổ | 1718Thổ | 1819Kim | 1920Kim |
| 2021Hỏa | 2122Hỏa | 2223Thủy | 2324Thủy | 2425Thổ | 2526Thổ | 2627Kim |
| 2728Kim | 2829Mộc | 291/10Mộc | 302Thủy | 313Thủy | 14/10 | 25 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1913 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/9 Quý Sửu đến 3/10 Quý Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (10/10), Sương giáng (25/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →