Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1931
Tháng 10/1931 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/8 Tân Mùi đến 21/9 Tân Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1931
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Tân Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2817 | 2918 | 3019 | 120/8Hỏa | 221Mộc | 322Mộc | 423Thủy |
| 524Thủy | 625Kim | 726Kim | 827Hỏa | 928Hỏa | 1029Mộc | 111/9Mộc |
| 122Thổ | 133Thổ | 144Kim | 155Kim | 166Hỏa | 177Hỏa | 188Thủy |
| 199Thủy | 2010Thổ | 2111Thổ | 2212Kim | 2313Kim | 2414Mộc | 2515Mộc |
| 2616Thủy | 2717Thủy | 2818Thổ | 2919Thổ | 3020Hỏa | 3121Hỏa | 122/9 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1931 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/8 Tân Mùi đến 21/9 Tân Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (10/10), Sương giáng (25/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →