Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1944
Tháng 10/1944 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/8 Giáp Thân đến 15/9 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1944
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 115/8Mộc |
| 216Mộc | 317Thổ | 418Thổ | 519Kim | 620Kim | 721Hỏa | 822Hỏa |
| 923Thủy | 1024Thủy | 1125Thổ | 1226Thổ | 1327Kim | 1428Kim | 1529Mộc |
| 1630Mộc | 171/9Thủy | 182Thủy | 193Thổ | 204Thổ | 215Hỏa | 226Hỏa |
| 237Mộc | 248Mộc | 259Thủy | 2610Thủy | 2711Kim | 2812Kim | 2913Hỏa |
| 3014Hỏa | 3115Mộc | 116/9 | 217 | 318 | 419 | 520 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/8 Giáp Thân đến 15/9 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/10, 31/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Trung Thu (1/10)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →