Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1944
Tháng 11/1944 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/9 Giáp Thân đến 15/10 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1944
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3014 | 3115 | 116/9Mộc | 217Thổ | 318Thổ | 419Kim | 520Kim |
| 621Hỏa | 722Hỏa | 823Thủy | 924Thủy | 1025Thổ | 1126Thổ | 1227Kim |
| 1328Kim | 1429Mộc | 1530Mộc | 161/10Thủy | 172Thủy | 183Thổ | 194Thổ |
| 205Hỏa | 216Hỏa | 227Mộc | 238Mộc | 249Thủy | 2510Thủy | 2611Kim |
| 2712Kim | 2813Hỏa | 2914Hỏa | 3015Mộc | 116/10 | 217 | 318 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/9 Giáp Thân đến 15/10 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 30/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →