Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 2009
Tháng 10/2009 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 13/8 Kỷ Sửu đến 14/9 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 2009
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2810 | 2911 | 3012 | 113/8Thổ | 214Kim | 315Kim | 416Mộc |
| 517Mộc | 618Thủy | 719Thủy | 820Thổ | 921Thổ | 1022Hỏa | 1123Hỏa |
| 1224Mộc | 1325Mộc | 1426Thủy | 1527Thủy | 1628Kim | 1729Kim | 181/9Hỏa |
| 192Hỏa | 203Mộc | 214Mộc | 225Thổ | 236Thổ | 247Kim | 258Kim |
| 269Hỏa | 2710Hỏa | 2811Thủy | 2912Thủy | 3013Thổ | 3114Thổ | 115/9 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/2009 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/8 Kỷ Sửu đến 14/9 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Trung Thu (3/10)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →