Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 11, 2009

Tháng 11/2009 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/9 Kỷ Sửu đến 14/10 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 11, 2009

Tháng 9, 10 âm lịch · năm Kỷ Sửu

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 11, năm 2009; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
26927102811291230133114115/9Kim
216Kim317Mộc418Mộc519Thủy620Thủy721Thổ822Thổ
923Hỏa1024Hỏa1125Mộc1226Mộc1327Thủy1428Thủy1529Kim
1630Kim171/10Hỏa182Hỏa193Mộc204Mộc215Thổ226Thổ
237Kim248Kim259Hỏa2610Hỏa2711Thủy2812Thủy2913Thổ
3014Thổ115/10216317418519620
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 11/2009 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
15/9 Kỷ Sửu đến 14/10 Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
13/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
17/11
Rằm (15 âm lịch)
1/11
Tiết khí mới
Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
Ngày lễ, tiết lệ
Không có

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.