Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 2025
Tháng 10/2025 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/8 Ất Tỵ đến 11/9 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 2025
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 298 | 309 | 110/8Kim | 211Hỏa | 312Hỏa | 413Thủy | 514Thủy |
| 615Thổ | 716Thổ | 817Kim | 918Kim | 1019Mộc | 1120Mộc | 1221Thủy |
| 1322Thủy | 1423Thổ | 1524Thổ | 1625Hỏa | 1726Hỏa | 1827Mộc | 1928Mộc |
| 2029Thủy | 211/9Thủy | 222Kim | 233Kim | 244Hỏa | 255Hỏa | 266Mộc |
| 277Mộc | 288Thổ | 299Thổ | 3010Kim | 3111Kim | 112/9 | 213 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/2025 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/8 Ất Tỵ đến 11/9 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Trung Thu (6/10)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →