Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1919
Tháng 11/1919 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/9 Kỷ Mùi đến 9/10 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1919
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 274 | 285 | 296 | 307 | 318 | 19/9Thổ | 210Hỏa |
| 311Hỏa | 412Mộc | 513Mộc | 614Thủy | 715Thủy | 816Kim | 917Kim |
| 1018Hỏa | 1119Hỏa | 1220Mộc | 1321Mộc | 1422Thổ | 1523Thổ | 1624Kim |
| 1725Kim | 1826Hỏa | 1927Hỏa | 2028Thủy | 2129Thủy | 221/10Thổ | 232Thổ |
| 243Kim | 254Kim | 265Mộc | 276Mộc | 287Thủy | 298Thủy | 309Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1919 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/9 Kỷ Mùi đến 9/10 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →