Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1946
Tháng 11/1946 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 8/10 Bính Tuất đến 7/11 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1946
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 284 | 295 | 306 | 317 | 18/10Thổ | 29Kim | 310Kim |
| 411Mộc | 512Mộc | 613Thủy | 714Thủy | 815Thổ | 916Thổ | 1017Hỏa |
| 1118Hỏa | 1219Mộc | 1320Mộc | 1421Thủy | 1522Thủy | 1623Kim | 1724Kim |
| 1825Hỏa | 1926Hỏa | 2027Mộc | 2128Mộc | 2229Thổ | 2330Thổ | 241/11Kim |
| 252Kim | 263Hỏa | 274Hỏa | 285Thủy | 296Thủy | 307Thổ | 18/11 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1946 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/10 Bính Tuất đến 7/11 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →