Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1963
Tháng 11/1963 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/9 Quý Mão đến 15/10 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1963
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115 | 116/9Thổ | 217Thổ | 318Kim |
| 419Kim | 520Mộc | 621Mộc | 722Thủy | 823Thủy | 924Thổ | 1025Thổ |
| 1126Hỏa | 1227Hỏa | 1328Mộc | 1429Mộc | 1530Thủy | 161/10Thủy | 172Kim |
| 183Kim | 194Hỏa | 205Hỏa | 216Mộc | 227Mộc | 238Thổ | 249Thổ |
| 2510Kim | 2611Kim | 2712Hỏa | 2813Hỏa | 2914Thủy | 3015Thủy | 116/10 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1963 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/9 Quý Mão đến 15/10 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 30/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →