Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1969
Tháng 11/1969 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 22/9 Kỷ Dậu đến 21/10 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1969
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 | 122/9Kim | 223Kim |
| 324Mộc | 425Mộc | 526Thủy | 627Thủy | 728Thổ | 829Thổ | 930Hỏa |
| 101/10Hỏa | 112Mộc | 123Mộc | 134Thủy | 145Thủy | 156Kim | 167Kim |
| 178Hỏa | 189Hỏa | 1910Mộc | 2011Mộc | 2112Thổ | 2213Thổ | 2314Kim |
| 2415Kim | 2516Hỏa | 2617Hỏa | 2718Thủy | 2819Thủy | 2920Thổ | 3021Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1969 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/9 Kỷ Dậu đến 21/10 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →