Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1976
Tháng 11/1976 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/9 Bính Thìn đến 10/10 Bính Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1976
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Bính Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110/9Thổ | 211Hỏa | 312Hỏa | 413Mộc | 514Mộc | 615Thủy | 716Thủy |
| 817Kim | 918Kim | 1019Hỏa | 1120Hỏa | 1221Mộc | 1322Mộc | 1423Thổ |
| 1524Thổ | 1625Kim | 1726Kim | 1827Hỏa | 1928Hỏa | 2029Thủy | 211/10Thủy |
| 222Thổ | 233Thổ | 244Kim | 255Kim | 266Mộc | 277Mộc | 288Thủy |
| 299Thủy | 3010Thổ | 111/10 | 212 | 313 | 414 | 515 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1976 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/9 Bính Thìn đến 10/10 Bính Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →