Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1981
Tháng 11/1981 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 5/10 Tân Dậu đến 5/11 Tân Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1981
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Tân Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2629 | 2730 | 281/10 | 292 | 303 | 314 | 15/10Mộc |
| 26Thủy | 37Thủy | 48Thổ | 59Thổ | 610Hỏa | 711Hỏa | 812Mộc |
| 913Mộc | 1014Thủy | 1115Thủy | 1216Kim | 1317Kim | 1418Hỏa | 1519Hỏa |
| 1620Mộc | 1721Mộc | 1822Thổ | 1923Thổ | 2024Kim | 2125Kim | 2226Hỏa |
| 2327Hỏa | 2428Thủy | 2529Thủy | 261/11Thổ | 272Thổ | 283Kim | 294Kim |
| 305Mộc | 16/11 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1981 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/10 Tân Dậu đến 5/11 Tân Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →