Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1996
Tháng 11/1996 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 21/9 Bính Tý đến 20/10 Bính Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1996
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Bính Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2817 | 2918 | 3019 | 3120 | 121/9Kim | 222Kim | 323Hỏa |
| 424Hỏa | 525Thủy | 626Thủy | 727Thổ | 828Thổ | 929Kim | 1030Kim |
| 111/10Mộc | 122Mộc | 133Thủy | 144Thủy | 155Thổ | 166Thổ | 177Hỏa |
| 188Hỏa | 199Mộc | 2010Mộc | 2111Thủy | 2212Thủy | 2313Kim | 2414Kim |
| 2515Hỏa | 2616Hỏa | 2717Mộc | 2818Mộc | 2919Thổ | 3020Thổ | 121/10 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1996 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/9 Bính Tý đến 20/10 Bính Tý
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →