Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 11, 2000

Tháng 11/2000 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 6/10 Canh Thìn đến 5/11 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 11, 2000

Tháng 10, 11 âm lịch · năm Canh Thìn

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 11, năm 2000; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
30431516/10Thủy27Kim38Kim49Hỏa510Hỏa
611Mộc712Mộc813Thổ914Thổ1015Kim1116Kim1217Hỏa
1318Hỏa1419Thủy1520Thủy1621Thổ1722Thổ1823Kim1924Kim
2025Mộc2126Mộc2227Thủy2328Thủy2429Thổ2530Thổ261/11Hỏa
272Hỏa283Mộc294Mộc305Thủy16/112738
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 11/2000 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
6/10 Canh Thìn đến 5/11 Canh Thìn
Ngày hoàng đạo
16/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
26/11
Rằm (15 âm lịch)
10/11
Tiết khí mới
Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
Ngày lễ, tiết lệ
Không có

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.