Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2039
Tháng 11/2039 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/9 Kỷ Mùi đến 15/10 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2039
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3114 | 115/9Thổ | 216Hỏa | 317Hỏa | 418Mộc | 519Mộc | 620Thủy |
| 721Thủy | 822Kim | 923Kim | 1024Hỏa | 1125Hỏa | 1226Mộc | 1327Mộc |
| 1428Thổ | 1529Thổ | 161/10Kim | 172Kim | 183Hỏa | 194Hỏa | 205Thủy |
| 216Thủy | 227Thổ | 238Thổ | 249Kim | 2510Kim | 2611Mộc | 2712Mộc |
| 2813Thủy | 2914Thủy | 3015Thổ | 116/10 | 217 | 318 | 419 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2039 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/9 Kỷ Mùi đến 15/10 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/11, 30/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →