Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2095
Tháng 11/2095 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 5/10 Ất Mão đến 4/11 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2095
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 314 | 15/10Kim | 26Mộc | 37Mộc | 48Thủy | 59Thủy | 610Thổ |
| 711Thổ | 812Hỏa | 913Hỏa | 1014Mộc | 1115Mộc | 1216Thủy | 1317Thủy |
| 1418Kim | 1519Kim | 1620Hỏa | 1721Hỏa | 1822Mộc | 1923Mộc | 2024Thổ |
| 2125Thổ | 2226Kim | 2327Kim | 2428Hỏa | 2529Hỏa | 2630Thủy | 271/11Thủy |
| 282Thổ | 293Thổ | 304Kim | 15/11 | 26 | 37 | 48 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2095 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/10 Ất Mão đến 4/11 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →