Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 1943
Tháng 12/1943 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 5/11 Quý Mùi đến 5/12 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 1943
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293 | 304 | 15/11Thủy | 26Kim | 37Kim | 48Hỏa | 59Hỏa |
| 610Mộc | 711Mộc | 812Thổ | 913Thổ | 1014Kim | 1115Kim | 1216Hỏa |
| 1317Hỏa | 1418Thủy | 1519Thủy | 1620Thổ | 1721Thổ | 1822Kim | 1923Kim |
| 2024Mộc | 2125Mộc | 2226Thủy | 2327Thủy | 2428Thổ | 2529Thổ | 2630Hỏa |
| 271/12Hỏa | 282Mộc | 293Mộc | 304Thủy | 315Thủy | 16/12 | 27 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/1943 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/11 Quý Mùi đến 5/12 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (9/12), Đông chí (24/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →