Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 1944
Tháng 12/1944 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 16/10 Giáp Thân đến 17/11 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 1944
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2712 | 2813 | 2914 | 3015 | 116/10Mộc | 217Thổ | 318Thổ |
| 419Kim | 520Kim | 621Hỏa | 722Hỏa | 823Thủy | 924Thủy | 1025Thổ |
| 1126Thổ | 1227Kim | 1328Kim | 1429Mộc | 151/11Mộc | 162Thủy | 173Thủy |
| 184Thổ | 195Thổ | 206Hỏa | 217Hỏa | 228Mộc | 239Mộc | 2410Thủy |
| 2511Thủy | 2612Kim | 2713Kim | 2814Hỏa | 2915Hỏa | 3016Mộc | 3117Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/10 Giáp Thân đến 17/11 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (8/12), Đông chí (23/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →