Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 1946
Tháng 12/1946 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/11 Bính Tuất đến 9/12 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 1946
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 18/11Thổ |
| 29Kim | 310Kim | 411Mộc | 512Mộc | 613Thủy | 714Thủy | 815Thổ |
| 916Thổ | 1017Hỏa | 1118Hỏa | 1219Mộc | 1320Mộc | 1421Thủy | 1522Thủy |
| 1623Kim | 1724Kim | 1825Hỏa | 1926Hỏa | 2027Mộc | 2128Mộc | 2229Thổ |
| 231/12Thổ | 242Kim | 253Kim | 264Hỏa | 275Hỏa | 286Thủy | 297Thủy |
| 308Thổ | 319Thổ | 110/12 | 211 | 312 | 413 | 514 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/1946 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/11 Bính Tuất đến 9/12 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (8/12), Đông chí (23/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →