Lịch âm ngày 7/12/1989

Thứ năm, ngày 7/12/1989 là ngày 10/11/1989 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ; hoàng đạo (Bảo Quang), trực Mãn.

Tháng 12 · 1989Năm Kỷ Tỵ

7

Thứ năm

10
Âm lịch

Tháng 11 đủ

Kỷ Tỵ

Ngày Tân Sửu

Tháng Bính Tý

Tiết Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo · thần Bảo QuangTrực Mãn · Nạp âm Bích Thượng Thổ

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậnthu tiền, nhập hàng
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành

Ngày 7/12 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Thu tiền, nhập hàng
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành

Ngày 7/12/1989 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Bảo Quang; trong nhị thập bát tú, sao Đẩu Mộc Giải là sao tốt. Trực Mãn là trực thứ 3, mang nghĩa đầy; lịch ghi hợp cúng tế, cầu phúc, khai trương, thu tiền nhập hàng, xuất hành, nên tránh chữa bệnh và nhậm chức.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu hoặc Ất Mão, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Tân Sửu: Không làm tương; chủ nhà không được nếm. Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ; người đi xa khó về quê.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Thiên Môn · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Tân Sửu
Tháng can chi
Bính Tý
Năm âm lịch
Kỷ Tỵ
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Tiểu tuyết
Ngũ hành nạp âm
Bích Thượng Thổ · Thổ
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim): nghĩa nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy nghĩa mà làm việc phải thì danh lập, không đổ.
Quan hệ chi ngày
Sửu lục hợp Tý; tam hợp Tỵ và Dậu (hợp Kim); xung Mùi; hình Mùi và Tuất; hại Ngọ; phá Thìn.
Thần ngày
Bảo Quang (lịch Việt còn gọi Kim Đường) · Hoàng đạo
Trực
Mãn
Nhị thập bát tú
Đẩu Mộc Giải

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Hình
  • Sửu 01–03Chu Tước
  • Dần 03–05Kim QuỹTốt
  • Mão 05–07Bảo QuangTốt
  • Thìn 07–09Bạch Hổ
  • Tỵ 09–11Ngọc ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Lao
  • Mùi 13–15Huyền Vũ
  • Thân 15–17Tư MệnhTốt
  • Dậu 17–19Câu Trần
  • Tuất 19–21Thanh LongTốt
  • Hợi 21–23Minh ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)4 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
Cất nócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cúng tế. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cầu phúc, cầu an. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cắt tóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Cắt tóc; kiêng: Cầu phúc, cầu an, An táng, Cất nóc, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ.

Nhị thập bát túSao Đẩu

Sao Đẩu Mộc Giải (Mộc, Giải).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)5 tốt · 6 xấu

Sao tốt Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường

Sao xấu Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Hành Ngận

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp5 tốt · 4 xấu

Sao tốt

  • Địa Tài. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Âm Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ). Hợp: Mọi việc; làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.
  • Lục Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Kim Đường (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Ôn. Kiêng: Xây dựng.
  • Nhân Cách. Kiêng: Cưới hỏi, khởi tạo.
  • Tam Tang. Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyQuý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xung với ngày

Xung với tháng

Canh Ngọ, Mậu Ngọ Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Môn (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tốc HỷTốt
  • Sửu 01–03Lưu Niên
  • Dần 03–05Xích Khẩu
  • Mão 05–07Tiểu CátTốt
  • Thìn 07–09Tuyệt Lộ
  • Tỵ 09–11Đại AnTốt
  • Ngọ 11–13Tốc HỷTốt
  • Mùi 13–15Lưu Niên
  • Thân 15–17Xích Khẩu
  • Dậu 17–19Tiểu CátTốt
  • Tuất 19–21Tuyệt Lộ
  • Hợi 21–23Đại AnTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông làm tương; Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường: Không làm tương; chủ nhà không được nếm.

Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương: Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ; người đi xa khó về quê.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo xí, phòng nội Nam

Theo ngày

Trù táo xí, phòng nội Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnLưng và thắt lưng

Ngày 10 âm lịch: Lưng và thắt lưng (腰背).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:21, lặn 17:15
Hà Nội
Mọc 06:21 · lặn 17:15
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:59 · lặn 17:30
Tiết Tiểu tuyết
Bắt đầu khoảng 14:55 ngày 22/11/1989
Tiết kế tiếp
Đại tuyết: khoảng 10:16 ngày 7/12/1989

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1989

Ngày 7/12/1989 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 10 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 21 ngày, mùng 1 rơi vào 28/12/1989.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 5 ngày, Rằm rơi vào 12/12/1989.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.