Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 1994
Tháng 12/1994 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 29/10 Giáp Tuất đến 29/11 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 1994
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2826 | 2927 | 3028 | 129/10Mộc | 230Thủy | 31/11Thủy | 42Kim |
| 53Kim | 64Hỏa | 75Hỏa | 86Mộc | 97Mộc | 108Thổ | 119Thổ |
| 1210Kim | 1311Kim | 1412Hỏa | 1513Hỏa | 1614Thủy | 1715Thủy | 1816Thổ |
| 1917Thổ | 2018Kim | 2119Kim | 2220Mộc | 2321Mộc | 2422Thủy | 2523Thủy |
| 2624Thổ | 2725Thổ | 2826Hỏa | 2927Hỏa | 3028Mộc | 3129Mộc | 11/12 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/1994 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 29/10 Giáp Tuất đến 29/11 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 3/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 17/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (8/12), Đông chí (23/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →