Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 1999
Tháng 12/1999 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 24/10 Kỷ Mão đến 24/11 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 1999
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2922 | 3023 | 124/10Thổ | 225Hỏa | 326Hỏa | 427Mộc | 528Mộc |
| 629Thủy | 730Thủy | 81/11Kim | 92Kim | 103Hỏa | 114Hỏa | 125Mộc |
| 136Mộc | 147Thổ | 158Thổ | 169Kim | 1710Kim | 1811Hỏa | 1912Hỏa |
| 2013Thủy | 2114Thủy | 2215Thổ | 2316Thổ | 2417Kim | 2518Kim | 2619Mộc |
| 2720Mộc | 2821Thủy | 2922Thủy | 3023Thổ | 3124Thổ | 125/11 | 226 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/1999 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/10 Kỷ Mão đến 24/11 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (8/12), Đông chí (23/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →