Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 2100
Tháng 12/2100 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/11 Canh Thân đến 1/12 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 2100
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2928 | 3029 | 11/11Thủy | 22Thổ | 33Thổ | 44Kim | 55Kim |
| 66Mộc | 77Mộc | 88Thủy | 99Thủy | 1010Thổ | 1111Thổ | 1212Hỏa |
| 1313Hỏa | 1414Mộc | 1515Mộc | 1616Thủy | 1717Thủy | 1818Kim | 1919Kim |
| 2020Hỏa | 2121Hỏa | 2222Mộc | 2323Mộc | 2424Thổ | 2525Thổ | 2626Kim |
| 2727Kim | 2828Hỏa | 2929Hỏa | 3030Thủy | 311/12Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/2100 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/11 Canh Thân đến 1/12 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/12, 31/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (8/12), Đông chí (23/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →