Lịch âm ngày 7/5/1977

Thứ bảy, ngày 7/5/1977 là ngày 20/3/1977 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ; hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy.

Tháng 5 · 1977Năm Đinh Tỵ

7

Thứ bảy

20
Âm lịch

Tháng 3 đủ

Đinh Tỵ

Ngày Giáp Tý

Tháng Giáp Thìn

Tiết Lập hạ

Ngày hắc đạo · thần Thiên LaoTrực Nguy · Nạp âm Hải Trung Kim

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Thân15–17
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngkhai trương
  • Cả haicưới hỏi, ăn hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành

Ngày 7/5 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Khai trương
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành

Ngày 7/5/1977 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Lao; trong nhị thập bát tú, sao Đê Thổ Lạc là sao xấu. Trực Nguy là trực thứ 8; lịch Việt ghi hợp cúng tế, nên tránh xuất hành, nhất là đi thuyền, nhưng đây không phải ngày xấu mọi việc.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Dần hoặc Canh Thân, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Giáp Tý: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán. Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Ngày xuất hành
Bạch Hổ Túc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Giáp Tý
Tháng can chi
Giáp Thìn
Năm âm lịch
Đinh Tỵ
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Lập hạ
Ngũ hành nạp âm
Hải Trung Kim · Kim
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Chi Tý (Thủy) sinh can Giáp (Mộc): nghĩa nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy nghĩa mà làm việc phải thì danh lập, không đổ.
Quan hệ chi ngày
Tý lục hợp Sửu; tam hợp Thân và Thìn (hợp Thủy); xung Ngọ; hình Mão; hại Mùi; phá Dậu.
Thần ngày
Thiên Lao · Hắc đạo
Trực
Nguy
Nhị thập bát tú
Đê Thổ Lạc

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Kim QuỹTốt
  • Sửu 01–03Bảo QuangTốt
  • Dần 03–05Bạch Hổ
  • Mão 05–07Ngọc ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Lao
  • Tỵ 09–11Huyền Vũ
  • Ngọ 11–13Tư MệnhTốt
  • Mùi 13–15Câu Trần
  • Thân 15–17Thanh LongTốt
  • Dậu 17–19Minh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Hình
  • Hợi 21–23Chu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 1 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Nguy. Bảng 12 trực nêu Trực Nguy kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Nguy. Bảng 12 trực nêu Trực Nguy kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Nguy. Bảng 12 trực nêu Trực Nguy kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Nguy. Bảng 12 trực nêu Trực Nguy hợp với việc cúng tế. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Ăn hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Xuất hành, Động thổ, Cất nóc, Chuyển nhà, Nhập trạch, An táng; kiêng: không có.

Nhị thập bát túSao Đê

Sao Đê Thổ Lạc (Thổ, Lạc).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)4 tốt · 4 xấu

Sao tốt Nguyệt Không, Thiên Ân, Thiên Mã, Bất Tương

Sao xấu Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp8 tốt · 4 xấu

Sao tốt

  • Thiên Hỷ. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Thiên Quý. Hợp: Mọi việc.
  • Minh Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Thánh Tâm. Hợp: Mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng tế.
  • Tam Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại Hồng Sa. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Ân. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Hoàng Sa. Kiêng: Xuất hành.
  • Cô Thần. Kiêng: Cưới hỏi.
  • Lỗ Ban Sát. Kiêng: Khởi tạo.
  • Không Phòng. Kiêng: Cưới hỏi.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Bắc · Tài thần Đông Nam

Hỷ thần

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyNhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xung với ngày

Xung với tháng

Canh Tuất, Nhâm Tuất, Canh Thìn Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhBạch Hổ Túc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Xích Khẩu
  • Sửu 01–03Tiểu CátTốt
  • Dần 03–05Tuyệt Lộ
  • Mão 05–07Đại AnTốt
  • Thìn 07–09Tốc HỷTốt
  • Tỵ 09–11Lưu Niên
  • Ngọ 11–13Xích Khẩu
  • Mùi 13–15Tiểu CátTốt
  • Thân 15–17Tuyệt Lộ
  • Dậu 17–19Đại AnTốt
  • Tuất 19–21Tốc HỷTốt
  • Hợi 21–23Lưu Niên

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mở kho, xuất tiền của; Không xem bói

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương: Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm môn đối, ngoại Đông Nam

Theo ngày

Chiêm môn đối, ngoại Đông Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMắt cá trong

Ngày 20 âm lịch: Mắt cá trong (内踝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:23, lặn 18:24
Hà Nội
Mọc 05:23 · lặn 18:24
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:33 · lặn 18:06
Tiết Lập hạ
Bắt đầu khoảng 22:01 ngày 5/5/1977
Tiết kế tiếp
Tiểu mãn: khoảng 11:03 ngày 21/5/1977

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1977

Ngày 7/5/1977 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 20 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 11 ngày, mùng 1 rơi vào 18/5/1977.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 25 ngày, Rằm rơi vào 1/6/1977.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.