Lịch âm ngày 8/9/2049

Thứ tư, ngày 8/9/2049 là ngày 12/8/2049 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ; hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ.

Tháng 9 · 2049Năm Kỷ Tỵ

8

Thứ tư

12
Âm lịch

Tháng 8 đủ

Kỷ Tỵ

Ngày Bính Tuất

Tháng Quý Dậu

Tiết Bạch lộ

Ngày hắc đạo · thần Thiên LaoTrực Trừ · Nạp âm Ốc Thượng Thổ

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Dậu17–19
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, động thổ, xuất hành

Ngày 8/9 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành

Ngày 8/9/2049 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Lao; trong nhị thập bát tú, sao Sâm Thủy Viên là sao bình thường. Trực Trừ là trực thứ 2, mang nghĩa gạt bỏ cái cũ; các lịch đối chiếu cùng ghi ngày này hợp chữa bệnh, xuất hành và cắt tóc.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý hoặc Nhâm Tuất, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Bính Tuất: Không sửa bếp; e gặp tai ương. Không ăn thịt chó; e điều quái lạ.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Ngày xuất hành
Thiên Tài · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Bính Tuất
Tháng can chi
Quý Dậu
Năm âm lịch
Kỷ Tỵ
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Bạch lộ
Ngũ hành nạp âm
Ốc Thượng Thổ · Thổ
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Bính (Hỏa) sinh chi Tuất (Thổ): bảo nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy bảo mà nuôi dưỡng thì muôn vật sinh sôi.
Quan hệ chi ngày
Tuất lục hợp Mão; tam hợp Dần và Ngọ (hợp Hỏa); xung Thìn; hình Sửu và Mùi; hại Dậu; phá Mùi.
Thần ngày
Thiên Lao · Hắc đạo
Trực
Trừ
Nhị thập bát tú
Sâm Thủy Viên

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Lao
  • Sửu 01–03Huyền Vũ
  • Dần 03–05Tư MệnhTốt
  • Mão 05–07Câu Trần
  • Thìn 07–09Thanh LongTốt
  • Tỵ 09–11Minh ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Hình
  • Mùi 13–15Chu Tước
  • Thân 15–17Kim QuỹTốt
  • Dậu 17–19Bảo QuangTốt
  • Tuất 19–21Bạch Hổ
  • Hợi 21–23Ngọc ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 1 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Trừ. Bảng 12 trực nêu Trực Trừ hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Trừ. Bảng 12 trực nêu Trực Trừ hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Trừ. Bảng 12 trực nêu Trực Trừ hợp với việc cắt tóc. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cắt tóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Xuất hành, Cắt tóc, Động thổ; kiêng: An táng.

Nhị thập bát túSao Sâm

Sao Sâm Thủy Viên (Thủy, Viên).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)4 tốt · 3 xấu

Sao tốt Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế

Sao xấu Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp3 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Minh Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • U Vi Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Tục Thế. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Sao xấu

  • Hỏa Tai. Kiêng: Làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa). Kiêng: Lợp nhà, làm bếp.
  • Tam Tang. Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Ly Sàng. Kiêng: Cưới hỏi.
  • Quỷ Khốc. Kiêng: Cúng tế, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Đông

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyMậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xung với ngày

Xung với tháng

Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Tài (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Đại AnTốt
  • Sửu 01–03Tốc HỷTốt
  • Dần 03–05Lưu Niên
  • Mão 05–07Xích Khẩu
  • Thìn 07–09Tiểu CátTốt
  • Tỵ 09–11Tuyệt Lộ
  • Ngọ 11–13Đại AnTốt
  • Mùi 13–15Tốc HỷTốt
  • Thân 15–17Lưu Niên
  • Dậu 17–19Xích Khẩu
  • Tuất 19–21Tiểu CátTốt
  • Hợi 21–23Tuyệt Lộ

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông sửa bếp; Không ăn thịt chó

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương: Không sửa bếp; e gặp tai ương.

Tuất bất ngật khuyển, tác quái thượng sàng: Không ăn thịt chó; e điều quái lạ.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo thê, ngoại Tây Bắc

Theo ngày

Trù táo thê, ngoại Tây Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnChân tóc

Ngày 12 âm lịch: Chân tóc (髮際).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:42, lặn 18:06
Hà Nội
Mọc 05:42 · lặn 18:06
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:43 · lặn 17:58
Tiết Bạch lộ
Bắt đầu khoảng 11:08 ngày 7/9/2049
Tiết kế tiếp
Thu phân: khoảng 20:41 ngày 22/9/2049

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/2049

Ngày 8/9/2049 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 12 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 19 ngày, mùng 1 rơi vào 27/9/2049.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 3 ngày, Rằm rơi vào 11/9/2049.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.