Tháng 4 thiếu
Mậu Tý
Ngày Mậu Thìn
Tháng Đinh Tỵ
Tiết Lập hạ
Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt
- Dần03–05
- Thìn07–09
- Tỵ09–11
- Thân15–17
- Dậu17–19
- Hợi21–23
Việc nên làm, nên tránh
- Thuậncưới hỏi, nhập trạch, xuất hành
- KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
Chủ nhật, ngày 13/5/2068 là ngày 12/4/2068 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý; hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế.
Tháng 4 thiếu
Mậu Tý
Ngày Mậu Thìn
Tháng Đinh Tỵ
Tiết Lập hạ
Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.
Ngày 13/5/2068 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Tư Mệnh; trong nhị thập bát tú, sao Hư Nhật Thử là sao xấu. Trực Bế là trực thứ 12, mang nghĩa đóng lại; lịch Việt ghi hợp chữa bệnh, nên tránh xây sửa nhà và nhậm chức, nhưng không phải ngày kiêng mọi việc.
Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Bính Tuất hoặc Canh Tuất, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.
Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Mậu Thìn: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên. Không khóc lóc; e có tang chồng.
Xem ngày này theo tuổi của bạn →
Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1
Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)
Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1
Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →
Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.
Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Xuất hành, Chuyển nhà, Nhập trạch, An táng; kiêng: Nhậm chức.
Sao Hư Nhật Thử (Nhật, Thử).
Sao tốt Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
Sao xấu Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Âm
Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
hướng Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang: Không khóc lóc; e có tang chồng.
Phòng sàng thê, ngoại chính Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)
Ngày 12 âm lịch: Chân tóc (髮際).
Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh
Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn
Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.
Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư