Lịch âm ngày 26/4/1997

Thứ bảy, ngày 26/4/1997 là ngày 20/3/1997 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu; hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá.

Tháng 4 · 1997Năm Đinh Sửu

26

Thứ bảy

20
Âm lịch

Tháng 3 đủ

Đinh Sửu

Ngày Mậu Tuất

Tháng Giáp Thìn

Tiết Cốc vũ

Ngày hắc đạo · thần Bạch HổTrực Phá · Nạp âm Bình Địa Mộc

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Dậu17–19
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngcưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch, xuất hành, thu tiền, nhập hàng

Ngày 26/4 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng
Vừa thuận vừa kiêng
Không có

Ngày 26/4/1997 là ngày hắc đạo, ứng với thần Bạch Hổ; trong nhị thập bát tú, sao Vị Thổ Trĩ là sao tốt. Trực Phá là trực thứ 7 và là trực duy nhất lịch Việt coi là xấu cho mọi việc, chỉ trừ hai việc chữa bệnh và phá dỡ nhà cũ.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Canh Thìn hoặc Bính Thìn, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Mậu Tuất: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên. Không ăn thịt chó; e điều quái lạ.

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Ngày xuất hành
Bạch Hổ Túc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Mậu Tuất
Tháng can chi
Giáp Thìn
Năm âm lịch
Đinh Sửu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Cốc vũ
Ngũ hành nạp âm
Bình Địa Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Mậu và chi Tuất cùng hành Thổ: chuyên nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy chuyên mà làm việc thì có công.
Quan hệ chi ngày
Tuất lục hợp Mão; tam hợp Dần và Ngọ (hợp Hỏa); xung Thìn; hình Sửu và Mùi; hại Dậu; phá Mùi.
Thần ngày
Bạch Hổ · Hắc đạo
Trực
Phá
Nhị thập bát tú
Vị Thổ Trĩ

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Lao
  • Sửu 01–03Huyền Vũ
  • Dần 03–05Tư MệnhTốt
  • Mão 05–07Câu Trần
  • Thìn 07–09Thanh LongTốt
  • Tỵ 09–11Minh ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Hình
  • Mùi 13–15Chu Tước
  • Thân 15–17Kim QuỹTốt
  • Dậu 17–19Bảo QuangTốt
  • Tuất 19–21Bạch Hổ
  • Hợi 21–23Ngọc ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 19 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc nhập trạch. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Xuất hànhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Ăn hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc ăn hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc ký kết, giao dịch. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Xây sửa nhàCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cất nócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cất nóc. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Chuyển nhàCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc chuyển nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cúng tếCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cúng tế. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cầu phúc, cầu an. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cải tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cải táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhập họcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc nhập học. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cắt tócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cắt tóc. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Trồng câyCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc trồng cây. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: không có; kiêng: mọi việc.

Nhị thập bát túSao Vị

Sao Vị Thổ Trĩ (Thổ, Trĩ).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)3 tốt · 8 xấu

Sao tốt Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần

Sao xấu Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Bạch Hổ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp3 tốt · 6 xấu

Sao tốt

  • Thiên Mã (Lộc Mã). Hợp: Xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Kiêng: Động thổ, an táng (vì trùng Bạch Hổ hắc đạo).
  • Phúc Sinh. Hợp: Mọi việc.
  • Giải Thần. Hợp: Cúng tế, tố tụng, giải oan; được coi là hóa giải sao xấu.

Sao xấu

  • Nguyệt Phá. Kiêng: Xây dựng nhà cửa.
  • Lục Bất Thành. Kiêng: Xây dựng.
  • Cửu Không. Kiêng: Xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Bạch Hổ (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Quỷ Khốc. Kiêng: Cúng tế, an táng.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Nam · Tài thần Bắc

Hỷ thần

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyCanh Thìn, Bính Thìn

Xung với ngày

Xung với tháng

Canh Tuất, Nhâm Tuất, Canh Thìn Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhBạch Hổ Túc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Xích Khẩu
  • Sửu 01–03Tiểu CátTốt
  • Dần 03–05Tuyệt Lộ
  • Mão 05–07Đại AnTốt
  • Thìn 07–09Tốc HỷTốt
  • Tỵ 09–11Lưu Niên
  • Ngọ 11–13Xích Khẩu
  • Mùi 13–15Tiểu CátTốt
  • Thân 15–17Tuyệt Lộ
  • Dậu 17–19Đại AnTốt
  • Tuất 19–21Tốc HỷTốt
  • Hợi 21–23Lưu Niên

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông nhận ruộng đất; Không ăn thịt chó

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên.

Tuất bất ngật khuyển, tác quái thượng sàng: Không ăn thịt chó; e điều quái lạ.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnPhòng sàng thê, phòng nội Trung

Theo ngày

Phòng sàng thê, phòng nội Trung Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMắt cá trong

Ngày 20 âm lịch: Mắt cá trong (内踝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:30, lặn 18:19
Hà Nội
Mọc 05:30 · lặn 18:19
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:37 · lặn 18:05
Tiết Cốc vũ
Bắt đầu khoảng 07:56 ngày 20/4/1997
Tiết kế tiếp
Lập hạ: khoảng 18:09 ngày 5/5/1997

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/4/1997

Ngày 26/4/1997 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 20 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 11 ngày, mùng 1 rơi vào 7/5/1997.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 25 ngày, Rằm rơi vào 21/5/1997.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.