Lịch âm ngày 28/9/1929

Thứ bảy, ngày 28/9/1929 là ngày 26/8/1929 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ; hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình.

Tháng 9 · 1929Năm Kỷ Tỵ

28

Thứ bảy

26
Âm lịch

Tháng 8 đủ

Kỷ Tỵ

Ngày Bính Tý

Tháng Quý Dậu

Tiết Thu phân

Ngày hoàng đạo · thần Tư MệnhTrực Bình · Nạp âm Giản Hạ Thủy

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Thân15–17
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, thu tiền, nhập hàng

Ngày 28/9 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Thu tiền, nhập hàng

Ngày 28/9/1929 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Tư Mệnh; trong nhị thập bát tú, sao Đê Thổ Lạc là sao xấu. Trực Bình là trực thứ 4, mang nghĩa bằng phẳng; lịch Việt ghi hợp cất nóc, nên tránh khai trương, động thổ, cưới hỏi, thu tiền nhập hàng và chữa bệnh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Canh Ngọ hoặc Mậu Ngọ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Bính Tý: Không sửa bếp; e gặp tai ương. Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Ngày xuất hành
Thiên Môn · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Bính Tý
Tháng can chi
Quý Dậu
Năm âm lịch
Kỷ Tỵ
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Thu phân
Ngũ hành nạp âm
Giản Hạ Thủy · Thủy
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Chi Tý (Thủy) khắc can Bính (Hỏa): phạt nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy khốn mà làm việc thì đổ vỡ, diệt vong.
Quan hệ chi ngày
Tý lục hợp Sửu; tam hợp Thân và Thìn (hợp Thủy); xung Ngọ; hình Mão; hại Mùi; phá Dậu.
Thần ngày
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Trực
Bình
Nhị thập bát tú
Đê Thổ Lạc

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Kim QuỹTốt
  • Sửu 01–03Bảo QuangTốt
  • Dần 03–05Bạch Hổ
  • Mão 05–07Ngọc ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Lao
  • Tỵ 09–11Huyền Vũ
  • Ngọ 11–13Tư MệnhTốt
  • Mùi 13–15Câu Trần
  • Thân 15–17Thanh LongTốt
  • Dậu 17–19Minh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Hình
  • Hợi 21–23Chu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)1 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình hợp với việc cất nóc. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cúng tếSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: không có; kiêng: Cưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương.

Nhị thập bát túSao Đê

Sao Đê Thổ Lạc (Thổ, Lạc).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)6 tốt · 6 xấu

Sao tốt Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối

Sao xấu Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong, Xúc Thủy Long

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp3 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Thiên Quan. Hợp: Mọi việc.
  • Dân Nhật (Thời Đức). Hợp: Mọi việc.
  • Trực Tinh. Hợp: Mọi việc; sách ghi ba sao này giải được sao xấu, trừ Kim Thần Thất Sát.

Sao xấu

  • Thiên Lại. Kiêng: Mọi việc.
  • Tiểu Hao. Kiêng: Kinh doanh, cầu tài.
  • Lục Bất Thành. Kiêng: Xây dựng.
  • Hà Khôi (Câu Giảo). Kiêng: Khởi công xây nhà; nói chung xấu mọi việc.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ). Kiêng: Xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Đông

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyCanh Ngọ, Mậu Ngọ

Xung với ngày

Xung với tháng

Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Môn (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Lưu Niên
  • Sửu 01–03Xích Khẩu
  • Dần 03–05Tiểu CátTốt
  • Mão 05–07Tuyệt Lộ
  • Thìn 07–09Đại AnTốt
  • Tỵ 09–11Tốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13Lưu Niên
  • Mùi 13–15Xích Khẩu
  • Thân 15–17Tiểu CátTốt
  • Dậu 17–19Tuyệt Lộ
  • Tuất 19–21Đại AnTốt
  • Hợi 21–23Tốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông sửa bếp; Không xem bói

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương: Không sửa bếp; e gặp tai ương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương: Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo đối, ngoại Tây Nam

Theo ngày

Trù táo đối, ngoại Tây Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnNgực

Ngày 26 âm lịch: Ngực (胷).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:47, lặn 17:48
Hà Nội
Mọc 05:47 · lặn 17:48
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:42 · lặn 17:46
Tiết Thu phân
Bắt đầu khoảng 19:40 ngày 23/9/1929
Tiết kế tiếp
Hàn lộ: khoảng 01:39 ngày 9/10/1929

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/9/1929

Ngày 28/9/1929 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 26 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 5 ngày, mùng 1 rơi vào 3/10/1929.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 19 ngày, Rằm rơi vào 17/10/1929.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.