Lịch âm ngày 30/9/1955

Thứ sáu, ngày 30/9/1955 là ngày 15/8/1955 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi; hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu.

Tháng 9 · 1955Năm Ất Mùi

30

Thứ sáu

Tết Trung Thu

15
Âm lịch

Tháng 8 đủ

Ất Mùi

Ngày Giáp Ngọ

Tháng Ất Dậu

Tiết Thu phân

Ngày hoàng đạo · thần Kim QuỹTrực Thu · Nạp âm Sa Trung Kim

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Thân15–17
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậnký kết, giao dịch, thu tiền, nhập hàng
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành

Ngày 30/9 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Ký kết, giao dịch, Thu tiền, nhập hàng
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành

Ngày 30/9/1955 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Kim Quỹ; trong nhị thập bát tú, sao Ngưu Kim Ngưu là sao xấu. Trực Thu là trực thứ 10, mang nghĩa thu vào; lịch Việt ghi hợp thu tiền nhập hàng, nên tránh xuất hành, an táng, cưới hỏi, động thổ, nhậm chức.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần hoặc Canh Thân, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Giáp Ngọ: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán. Không lợp nhà; chủ nhà phải đổi dời.

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Ngày xuất hành
Thiên Hầu · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Giáp Ngọ
Tháng can chi
Ất Dậu
Năm âm lịch
Ất Mùi
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Thu phân
Ngũ hành nạp âm
Sa Trung Kim · Kim
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Giáp (Mộc) sinh chi Ngọ (Hỏa): bảo nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy bảo mà nuôi dưỡng thì muôn vật sinh sôi.
Quan hệ chi ngày
Ngọ lục hợp Mùi; tam hợp Dần và Tuất (hợp Hỏa); xung Tý; tự hình; hại Sửu; phá Mão.
Thần ngày
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Trực
Thu
Nhị thập bát tú
Ngưu Kim Ngưu
Ngày lễ, tiết lệ
Tết Trung Thu

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Kim QuỹTốt
  • Sửu 01–03Bảo QuangTốt
  • Dần 03–05Bạch Hổ
  • Mão 05–07Ngọc ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Lao
  • Tỵ 09–11Huyền Vũ
  • Ngọ 11–13Tư MệnhTốt
  • Mùi 13–15Câu Trần
  • Thân 15–17Thanh LongTốt
  • Dậu 17–19Minh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Hình
  • Hợi 21–23Chu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)4 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
Cải tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cải táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Chữa bệnhSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cắt tóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Trồng câyVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cắt tóc; kiêng: Khai trương, Cất nóc, Cải táng, Trồng cây.

Nhị thập bát túSao Ngưu

Sao Ngưu Kim Ngưu (Kim, Ngưu).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)5 tốt · 7 xấu

Sao tốt Nguyệt Không, Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ, Minh Phệ

Sao xấu Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp8 tốt · 6 xấu

Sao tốt

  • Thiên Phúc. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Tài. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không. Hợp: Làm nhà, sửa nhà, đóng và kê giường.
  • Phúc Sinh. Hợp: Mọi việc.
  • Tuế Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Đại Hồng Sa. Hợp: Mọi việc.
  • Hoàng Ân. Hợp: Sách để trống; lichngaytot và xemlicham ghi tốt mọi việc.
  • Trực Tinh. Hợp: Mọi việc; sách ghi ba sao này giải được sao xấu, trừ Kim Thần Thất Sát.

Sao xấu

  • Thiên Cương (Diệt Môn). Kiêng: Mọi việc.
  • Địa Phá. Kiêng: Xây dựng.
  • Địa Tặc. Kiêng: Khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngọa Hãm. Kiêng: Mọi việc.
  • Cửu Không. Kiêng: Xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát. Kiêng: Khởi tạo.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Bắc · Tài thần Đông Nam

Hỷ thần

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyMậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân

Xung với ngày

Xung với tháng

Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Hầu (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Xích Khẩu
  • Sửu 01–03Tiểu CátTốt
  • Dần 03–05Tuyệt Lộ
  • Mão 05–07Đại AnTốt
  • Thìn 07–09Tốc HỷTốt
  • Tỵ 09–11Lưu Niên
  • Ngọ 11–13Xích Khẩu
  • Mùi 13–15Tiểu CátTốt
  • Thân 15–17Tuyệt Lộ
  • Dậu 17–19Đại AnTốt
  • Tuất 19–21Tốc HỷTốt
  • Hợi 21–23Lưu Niên

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mở kho, xuất tiền của; Không lợp nhà

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương: Không lợp nhà; chủ nhà phải đổi dời.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm môn đối, phòng nội Bắc

Theo ngày

Chiêm môn đối, phòng nội Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnKhắp người

Ngày 15 âm lịch: Khắp người (徧身).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:47, lặn 17:46
Hà Nội
Mọc 05:47 · lặn 17:46
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:42 · lặn 17:45
Tiết Thu phân
Bắt đầu khoảng 02:41 ngày 24/9/1955
Tiết kế tiếp
Hàn lộ: khoảng 08:47 ngày 9/10/1955

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/9/1955

Ngày 30/9/1955 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Có, đây là ngày Rằm (15 âm lịch).
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 16 ngày, mùng 1 rơi vào 16/10/1955.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Chính là ngày này.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.