Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1, 2002

Tháng 1/2002 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 18/11 Tân Tỵ đến 19/12 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 1, 2002

Tháng 11, 12 âm lịch · năm Tân Tỵ

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 1, năm 2002; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
3117118/11Mộc219Thổ320Thổ421Kim522Kim623Hỏa
724Hỏa825Thủy926Thủy1027Thổ1128Thổ1229Kim131/12Kim
142Mộc153Mộc164Thủy175Thủy186Thổ197Thổ208Hỏa
219Hỏa2210Mộc2311Mộc2412Thủy2513Thủy2614Kim2715Kim
2816Hỏa2917Hỏa3018Mộc3119Mộc120/12221322
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 1/2002 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
18/11 Tân Tỵ đến 19/12 Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
16/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
13/1
Rằm (15 âm lịch)
27/1
Tiết khí mới
Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
Ngày lễ, tiết lệ
Tết Dương lịch (1/1)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.